Wiki FateFolio
Hiểu thuật ngữ rồi đưa vào thực hành
Wiki gom bối cảnh, ví dụ và đường dẫn thực tế tới các công cụ FateFolio phù hợp.
Hiểu Thập thần (十神): cách suy ra từ Nhật chủ và cách mô tả hỗ trợ, biểu đạt, tài, quyền lực và đồng loại.
Hiểu Nhật chủ (日主), cách tìm, cách xem mạnh yếu và vì sao Thập thần đều lấy nó làm gốc.
Hiểu Đại vận (大运): chu kỳ thập niên từ Trụ tháng và cách tương tác với Nhật chủ, Thập thần và lưu niên.
Hidden Stems là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với Ea
Month Commander là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với
Chart Strength là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với
Pattern Structure là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh v
Seven Killings là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với
Direct Officer là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với
Direct Wealth là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với W
Indirect Wealth là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với
Eating God là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với Outp
Hurting Officer là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với
Direct Resource là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với
Indirect Resource là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh v
Companion Star là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với
Life Palace (Zi Wei) là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor per
Body Palace là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and
Major Stars là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and
Zi Wei Star là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and
Tian Fu Star là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, an
Hua Lu là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and annu
Hua Quan là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and an
Hua Ke là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and annu
Hua Ji là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and annu
Major Period là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, an
Minor Period là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, an
Annual Fortune Chart (Zi Wei) là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/
Chinese Zodiac là thuật ngữ cụ thể trong Earthly Branch and zodiac-animal system. Cần đọc qua Year Branch, the twelve Earthly Branches, zodiac animals, Fiv
Twelve Zodiac Animals là thuật ngữ cụ thể trong Earthly Branch and zodiac-animal system. Cần đọc qua the Earthly Branch order, animal correspondences, Year
Sixty Jiazi là thuật ngữ cụ thể trong sexagenary-cycle and Chinese timing system. Cần đọc qua the ten Heavenly Stems, twelve Earthly Branches, sixty-cycle
Birth Time in Chinese Astrology là thuật ngữ cụ thể trong sexagenary-cycle and Chinese timing system. Cần đọc qua two-hour periods, the Hour Pillar, time c
Compatibility là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck cycles, annual
Relationship Compatibility là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck c
Career Fortune là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck cycles, annua
Wealth Fortune là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck cycles, annua
Love Fortune là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck cycles, annual
Zhen Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với
Xun Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với T
Kan Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với T
Li Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với Tr
Gen Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với T
Dui Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với T
Eight Trigrams là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh vớ
Sixty-Four Hexagrams là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so s
Mutual Hexagram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh v
Nuclear Hexagram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh
Six Relatives là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với
Six Spirits là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với S
Useful God (Divination) là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và s
Twenty-Four Mountains là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng
Compass Directions là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng khô
Period Nine là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gian
Annual Flying Stars là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng kh
Mountain Star là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gi
Water Star là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gian
Center Palace là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gi
Bedroom Feng Shui là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng khôn
Kitchen Feng Shui là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng khôn
Desk Position là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gi
Career Line là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh
Health Line là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh
Children Line là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cản
Venus Mount là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh
Jupiter Mount là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cản
Mercury Mount là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cản
Face Shape là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh n
Cheekbones là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh n
Philtrum là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh ngư
Teeth là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh người
Eyelids là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh ngườ
Moles in Face Reading là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và
Wedding Date Selection là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung h
Moving Date Selection là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợ
Business Opening Date là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợ
Travel Date Selection là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợ
Signing Contract Date là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợ
Tai Sui là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng buộc
Year Breaker là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng
Establish Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràn
Remove Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng b
Full Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng buộ
Balance Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng
Danger Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng b
Success Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng
Lunar Calendar là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và rà
Chinese New Year là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và