FateFolio LogoFateFolio

Wiki FateFolio

Hiểu thuật ngữ rồi đưa vào thực hành

Wiki gom bối cảnh, ví dụ và đường dẫn thực tế tới các công cụ FateFolio phù hợp.

Thập thần (Shi Shen)

Hiểu Thập thần (十神): cách suy ra từ Nhật chủ và cách mô tả hỗ trợ, biểu đạt, tài, quyền lực và đồng loại.

/vi/wiki/ten-gods
Nhật chủ (Ri Zhu)

Hiểu Nhật chủ (日主), cách tìm, cách xem mạnh yếu và vì sao Thập thần đều lấy nó làm gốc.

/vi/wiki/day-master
Đại vận (Da Yun)

Hiểu Đại vận (大运): chu kỳ thập niên từ Trụ tháng và cách tương tác với Nhật chủ, Thập thần và lưu niên.

/vi/wiki/luck-pillars
Thuật ngữ: Hidden Stems (藏干)

Hidden Stems là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với Ea

/vi/wiki/hidden-stems
Thuật ngữ: Month Commander (月令 / 月令司权)

Month Commander là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với

/vi/wiki/month-commander
Thuật ngữ: Chart Strength (身强身弱)

Chart Strength là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với

/vi/wiki/chart-strength
Thuật ngữ: Pattern Structure (格局)

Pattern Structure là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh v

/vi/wiki/pattern-structure
Thuật ngữ: Seven Killings (七杀)

Seven Killings là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với

/vi/wiki/seven-killings
Thuật ngữ: Direct Officer (正官)

Direct Officer là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với

/vi/wiki/direct-officer
Thuật ngữ: Direct Wealth (正财)

Direct Wealth là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với W

/vi/wiki/direct-wealth
Thuật ngữ: Indirect Wealth (偏财)

Indirect Wealth là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với

/vi/wiki/indirect-wealth
Thuật ngữ: Eating God (食神)

Eating God là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với Outp

/vi/wiki/eating-god
Thuật ngữ: Hurting Officer (伤官)

Hurting Officer là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với

/vi/wiki/hurting-officer
Thuật ngữ: Direct Resource (正印)

Direct Resource là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với

/vi/wiki/direct-resource
Thuật ngữ: Indirect Resource (偏印)

Indirect Resource là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh v

/vi/wiki/indirect-resource
Thuật ngữ: Companion Star (比劫 / 比肩劫财)

Companion Star là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Bazi. Cần đọc qua Nhật chủ, thiên can địa chi, Thập Thần, sức mạnh theo mùa và dụng thần và so sánh với

/vi/wiki/companion-star
Thuật ngữ: Life Palace (Zi Wei) (命宫(紫微))

Life Palace (Zi Wei) là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor per

/vi/wiki/life-palace-ziwei
Thuật ngữ: Body Palace (身宫)

Body Palace là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and

/vi/wiki/body-palace
Thuật ngữ: Major Stars (十四主星)

Major Stars là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and

/vi/wiki/major-stars
Thuật ngữ: Zi Wei Star (紫微星)

Zi Wei Star là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and

/vi/wiki/ziwei-star
Thuật ngữ: Tian Fu Star (天府星)

Tian Fu Star là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, an

/vi/wiki/tianfu-star
Thuật ngữ: Hua Lu (化禄)

Hua Lu là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and annu

/vi/wiki/hua-lu
Thuật ngữ: Hua Quan (化权)

Hua Quan là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and an

/vi/wiki/hua-quan
Thuật ngữ: Hua Ke (化科)

Hua Ke là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and annu

/vi/wiki/hua-ke
Thuật ngữ: Hua Ji (化忌)

Hua Ji là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, and annu

/vi/wiki/hua-ji
Thuật ngữ: Major Period (大限)

Major Period là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, an

/vi/wiki/major-period
Thuật ngữ: Minor Period (小限)

Minor Period là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/minor periods, an

/vi/wiki/minor-period
Thuật ngữ: Annual Fortune Chart (Zi Wei) (流年盘)

Annual Fortune Chart (Zi Wei) là thuật ngữ cụ thể trong Zi Wei Dou Shu. Cần đọc qua life/body palaces, twelve palaces, major stars, transformations, major/

/vi/wiki/annual-fortune-ziwei
Thuật ngữ: Chinese Zodiac (生肖)

Chinese Zodiac là thuật ngữ cụ thể trong Earthly Branch and zodiac-animal system. Cần đọc qua Year Branch, the twelve Earthly Branches, zodiac animals, Fiv

/vi/wiki/chinese-zodiac
Thuật ngữ: Twelve Zodiac Animals (十二生肖)

Twelve Zodiac Animals là thuật ngữ cụ thể trong Earthly Branch and zodiac-animal system. Cần đọc qua the Earthly Branch order, animal correspondences, Year

/vi/wiki/twelve-zodiac-animals
Thuật ngữ: Sixty Jiazi (六十甲子)

Sixty Jiazi là thuật ngữ cụ thể trong sexagenary-cycle and Chinese timing system. Cần đọc qua the ten Heavenly Stems, twelve Earthly Branches, sixty-cycle

/vi/wiki/sixty-jiazi
Thuật ngữ: Birth Time in Chinese Astrology (出生时辰)

Birth Time in Chinese Astrology là thuật ngữ cụ thể trong sexagenary-cycle and Chinese timing system. Cần đọc qua two-hour periods, the Hour Pillar, time c

/vi/wiki/birth-time-chinese-astrology
Thuật ngữ: Compatibility (合盘 / 合婚)

Compatibility là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck cycles, annual

/vi/wiki/compatibility
Thuật ngữ: Relationship Compatibility (姻缘匹配)

Relationship Compatibility là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck c

/vi/wiki/relationship-compatibility
Thuật ngữ: Career Fortune (事业运)

Career Fortune là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck cycles, annua

/vi/wiki/career-fortune
Thuật ngữ: Wealth Fortune (财运)

Wealth Fortune là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck cycles, annua

/vi/wiki/wealth-fortune
Thuật ngữ: Love Fortune (桃花运 / 感情运)

Love Fortune là thuật ngữ cụ thể trong Chinese astrology report themes. Cần đọc qua the relevant Ten Gods or palaces, natal structure, luck cycles, annual

/vi/wiki/love-fortune
Thuật ngữ: Zhen Trigram (震卦)

Zhen Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với

/vi/wiki/zhen-trigram
Thuật ngữ: Xun Trigram (巽卦)

Xun Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với T

/vi/wiki/xun-trigram
Thuật ngữ: Kan Trigram (坎卦)

Kan Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với T

/vi/wiki/kan-trigram
Thuật ngữ: Li Trigram (离卦)

Li Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với Tr

/vi/wiki/li-trigram
Thuật ngữ: Gen Trigram (艮卦)

Gen Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với T

/vi/wiki/gen-trigram
Thuật ngữ: Dui Trigram (兑卦)

Dui Trigram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với T

/vi/wiki/dui-trigram
Thuật ngữ: Eight Trigrams (八卦总览)

Eight Trigrams là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh vớ

/vi/wiki/eight-trigrams
Thuật ngữ: Sixty-Four Hexagrams (六十四卦)

Sixty-Four Hexagrams là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so s

/vi/wiki/sixty-four-hexagrams
Thuật ngữ: Mutual Hexagram (互卦)

Mutual Hexagram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh v

/vi/wiki/mutual-hexagram
Thuật ngữ: Nuclear Hexagram (互体 / 互卦结构)

Nuclear Hexagram là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh

/vi/wiki/nuclear-hexagram
Thuật ngữ: Six Relatives (六亲)

Six Relatives là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với

/vi/wiki/six-relatives
Thuật ngữ: Six Spirits (六神)

Six Spirits là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và so sánh với S

/vi/wiki/six-spirits
Thuật ngữ: Useful God (Divination) (用神(占卜))

Useful God (Divination) là thuật ngữ cụ thể trong luận giải Kinh Dịch. Cần đọc qua cấu trúc quẻ, biến động hào, trọng tâm câu hỏi và bối cảnh thay đổi và s

/vi/wiki/useful-god-divination
Thuật ngữ: Twenty-Four Mountains (二十四山)

Twenty-Four Mountains là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng

/vi/wiki/twenty-four-mountains
Thuật ngữ: Compass Directions (二十四方位 / 罗盘方位)

Compass Directions là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng khô

/vi/wiki/compass-directions
Thuật ngữ: Period Nine (九运)

Period Nine là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gian

/vi/wiki/period-nine
Thuật ngữ: Annual Flying Stars (流年飞星)

Annual Flying Stars là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng kh

/vi/wiki/annual-flying-stars
Thuật ngữ: Mountain Star (山星)

Mountain Star là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gi

/vi/wiki/mountain-star
Thuật ngữ: Water Star (向星)

Water Star là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gian

/vi/wiki/water-star
Thuật ngữ: Center Palace (中宫)

Center Palace là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gi

/vi/wiki/center-palace
Thuật ngữ: Bedroom Feng Shui (卧室风水)

Bedroom Feng Shui là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng khôn

/vi/wiki/bedroom-fengshui
Thuật ngữ: Kitchen Feng Shui (厨房风水)

Kitchen Feng Shui là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng khôn

/vi/wiki/kitchen-fengshui
Thuật ngữ: Desk Position (书桌 / 办公桌摆位)

Desk Position là thuật ngữ cụ thể trong phân tích không gian phong thủy. Cần đọc qua phương hướng, dòng khí, khu vực la bàn, cửu cung và chức năng không gi

/vi/wiki/desk-position
Thuật ngữ: Career Line (事业线)

Career Line là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh

/vi/wiki/career-line
Thuật ngữ: Health Line (健康线)

Health Line là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh

/vi/wiki/health-line
Thuật ngữ: Children Line (子女线)

Children Line là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cản

/vi/wiki/children-line
Thuật ngữ: Venus Mount (金星丘)

Venus Mount là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh

/vi/wiki/venus-mount
Thuật ngữ: Jupiter Mount (木星丘)

Jupiter Mount là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cản

/vi/wiki/jupiter-mount
Thuật ngữ: Mercury Mount (水星丘)

Mercury Mount là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cản

/vi/wiki/mercury-mount
Thuật ngữ: Face Shape (脸型)

Face Shape là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh n

/vi/wiki/face-shape
Thuật ngữ: Cheekbones (颧骨)

Cheekbones là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh n

/vi/wiki/cheekbones
Thuật ngữ: Philtrum (人中)

Philtrum là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh ngư

/vi/wiki/philtrum
Thuật ngữ: Teeth (牙齿)

Teeth là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh người

/vi/wiki/teeth
Thuật ngữ: Eyelids (眼皮)

Eyelids là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và bối cảnh ngườ

/vi/wiki/eyelids
Thuật ngữ: Moles in Face Reading (痣相)

Moles in Face Reading là thuật ngữ cụ thể trong xem mặt và xem tay. Cần đọc qua đặc điểm quan sát được, đường chính hoặc gò bàn tay, dấu hiệu xung quanh và

/vi/wiki/moles-face-reading
Thuật ngữ: Wedding Date Selection (结婚择日)

Wedding Date Selection là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung h

/vi/wiki/wedding-date-selection
Thuật ngữ: Moving Date Selection (搬家择日)

Moving Date Selection là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợ

/vi/wiki/moving-date-selection
Thuật ngữ: Business Opening Date (开业择日)

Business Opening Date là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợ

/vi/wiki/business-opening-date
Thuật ngữ: Travel Date Selection (出行择日)

Travel Date Selection là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợ

/vi/wiki/travel-date-selection
Thuật ngữ: Signing Contract Date (签约择日)

Signing Contract Date là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợ

/vi/wiki/signing-contract-date
Thuật ngữ: Tai Sui (太岁)

Tai Sui là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng buộc

/vi/wiki/tai-sui
Thuật ngữ: Year Breaker (岁破)

Year Breaker là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng

/vi/wiki/year-breaker
Thuật ngữ: Establish Day (建日)

Establish Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràn

/vi/wiki/day-officer-establish
Thuật ngữ: Remove Day (除日)

Remove Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng b

/vi/wiki/day-officer-remove
Thuật ngữ: Full Day (满日)

Full Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng buộ

/vi/wiki/day-officer-full
Thuật ngữ: Balance Day (平日)

Balance Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng

/vi/wiki/day-officer-balance
Thuật ngữ: Danger Day (危日)

Danger Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng b

/vi/wiki/day-officer-danger
Thuật ngữ: Success Day (成日)

Success Day là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và ràng

/vi/wiki/day-officer-success
Thuật ngữ: Lunar Calendar (农历)

Lunar Calendar là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và rà

/vi/wiki/lunar-calendar
Thuật ngữ: Chinese New Year (春节 / 农历新年)

Chinese New Year là thuật ngữ cụ thể trong chọn ngày theo truyền thống Trung Hoa. Cần đọc qua thời gian can-chi, trực ngày, dấu hiệu cát hung, xung hợp và

/vi/wiki/chinese-new-year